忍心
[rěn xīn] [忍 心]
nỡ lòng; đành lòng
硬着心肠;残忍狠心
他不忍心把这件旧衣服扔掉。
tā bù rěn xīn bǎ zhè jiàn jiù yī fu rēng diào.Anh ấy không nỡ vứt chiếc áo cũ này.
看到小猫受冻,他不忍心走开。
kàn dào xiǎo māo shòu dòng, tā bù rěn xīn zǒu kāi.Nhìn chú mèo con chịu lạnh, anh không nỡ rời đi.
母亲怎能忍心抛下生病的孩子?
mǔ qīn zěn néng rěn xīn pāo xià shēng bìng de hái zi?Làm sao người mẹ có thể đành lòng bỏ mặc đứa con đang ốm?