容不得
[róng bu dé] [容 BẤT 得]
không thể chịu được; không khoan dung; không thể chịu đựng việc gì đó
看来审批流程确实非常严谨,容不得一点疏漏。
kàn lái shěn pī liú chéng què shí fēi cháng yán jǐn, róng bù de yì diǎn shū lòu.Xem ra quy trình thẩm định quả thực vô cùng nghiêm ngặt, không được phép có chút sơ suất nào.
Trong bài: Thẩm định chương trình liên kết đào tạo bằng kép quốc tế · 只有…才…情势急切,容不得半点迟疑。
qíng shì jí qiè, róng bù de bàn diǎn chí yí.Tình thế cấp bách, không cho phép do dự nửa bước.
确实容不得半点疏忽,务必稳妥起见,绝不能仓促上线。
què shí róng bù de bàn diǎn shū hū, wù bì wěn tuǒ qǐ jiàn, jué bù néng cāng cù shàng xiàn.Đúng là không được phép lơ là chút nào, nhất định phải cẩn trọng, tuyệt đối không thể vội vàng đưa vào vận hành.
Trong bài: Thảo nào cậu ấy không đến · 难怪