猛增
[měng zēng] [猛 增]
tăng mạnh; tăng trưởng nhanh
气温一超过四十度,居民的生活用电量就会猛增。
qì wēn yì chāo guò sì shí dù, jū mín de shēng huó yòng diàn liàng jiù huì měng zēng.Nhiệt độ hễ vượt quá bốn mươi độ C, lượng điện sinh hoạt của người dân liền tăng vọt.
Trong bài: Tác động của thời tiết cực đoan đến cung cấp điện · 一…就…