开枪【開槍】
[kāi qiāng] [开 枪]
nổ súng; bắn súng
发射枪弹
在极其危急的情况下,警察果断开枪制服了歹徒。
zài jí qí wēi jí de qíng kuàng xià, jǐng chá guǒ duàn kāi qiāng zhì fú le dǎi tú.Trong tình huống vô cùng nguy cấp, cảnh sát đã dứt khoát nổ súng khống chế kẻ xấu.
射击手瞄准靶心后果断开枪。
shè jī shǒu miáo zhǔn bǎ xīn hòu guǒ duàn kāi qiāng.Xạ thủ nhắm trúng tâm bia rồi dứt khoát nổ súng.