友情
[yǒu qíng] [HỮU 情]
tình cảm bạn bè; tình bạn
朋友之间的感情
即使毕业多年,我们之间的深厚友情也从未褪色。
jí shǐ bì yè duō nián, wǒ men zhī jiān de shēn hòu yǒu qíng yě cóng wèi tuì sè.Dù tốt nghiệp đã nhiều năm, tình bạn sâu sắc giữa chúng tôi chưa bao giờ phai nhạt.
朋友之间的友情好比一杯清茶,越品越香。
péng yǒu zhī jiān de yǒu qíng hǎo bǐ yì bēi qīng chá, yuè pǐn yuè xiāng.Tình bạn giữa những người bạn giống như một tách trà thanh, càng thưởng thức càng thơm.
他们相处多年,彼此之间的友情十分深厚。
tā men xiāng chǔ duō nián, bǐ cǐ zhī jiān de yǒu qíng shí fēn shēn hòu.Họ bên nhau nhiều năm, tình bạn giữa hai người vô cùng sâu sắc.
他们在艰苦的环境中结下了深厚的战友情谊。
tā men zài jiān kǔ de huán jìng zhōng jié xià le shēn hòu de zhàn yǒu qíng yì.Họ đã kết nên tình cảm đồng đội sâu sắc trong hoàn cảnh gian khổ.
