大夫
[dài fu] [ĐẠI 夫]
1.bác sĩ; thầy thuốc
给人看病的医生
古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
2.quan đại phu (thời cổ)
古代朝廷的一种官职
他的祖父做过朝廷大夫。
tā de zǔ fù zuò guo cháo tíng dài fu.Ông nội ông ấy từng làm đại phu ở triều đình.
孩子发烧了,得去医院瞧大夫。
hái zi fā shāo le, de qù yī yuàn qiáo dài fu.Con sốt, phải đưa đi bệnh viện khám bác sĩ.
请把胸部透视的片子拿给大夫看。
qǐng bǎ xiōng bù tòu shì de piān zi ná gěi dài fu kàn.Hãy đưa phim chụp X-quang lồng ngực cho bác sĩ xem.