夫妇【夫婦】
[fū fù] [夫 妇]
một cặp (đã kết hôn); vợ chồng; lượng từ: 对 (duì)
指夫妻两人。
那对年轻夫妇经常一起去公园散步。
nà duì nián qīng fū fù jīng cháng yì qǐ qù gōng yuán sàn bù.Cặp vợ chồng trẻ đó thường cùng nhau đi dạo công viên.
对
大家纷纷向新婚夫妇表示恭喜。
dà jiā fēn fēn xiàng xīn hūn fū fù biǎo shì gōng xǐ.Mọi người lần lượt gửi lời chúc mừng đến cặp vợ chồng mới cưới.
很多年轻夫妇暂时没有生育计划。
hěn duō nián qīng fū fù zàn shí méi yǒu shēng yù jì huà.Nhiều cặp vợ chồng trẻ tạm thời chưa có kế hoạch sinh con.