新婚夫妇
[xīn hūn fū fù] [新 婚 夫 妇]
cặp đôi mới cưới; vợ chồng mới cưới
大家纷纷向新婚夫妇表示恭喜。
dà jiā fēn fēn xiàng xīn hūn fū fù biǎo shì gōng xǐ.Mọi người lần lượt gửi lời chúc mừng đến cặp vợ chồng mới cưới.
这封贺信表达了对新婚夫妇的美好祝福。
zhè fēng hè xìn biǎo dá le duì xīn hūn fū fù de měi hǎo zhù fú.Lá thư chúc mừng này thể hiện lời chúc tốt đẹp đến cặp vợ chồng mới cưới.
新婚夫妇正在度蜜月。
xīn hūn fū fù zhèng zài dù mì yuè.Vợ chồng mới cưới đang đi hưởng tuần trăng mật.