妇
[fù]
phụ nữ
他们夫妇俩的感情一直特别好。
tā men fū fù liǎ de gǎn qíng yì zhí tè bié hǎo.Tình cảm của hai vợ chồng họ luôn rất tốt.
大家纷纷向新婚夫妇表示恭喜。
dà jiā fēn fēn xiàng xīn hūn fū fù biǎo shì gōng xǐ.Mọi người lần lượt gửi lời chúc mừng đến cặp vợ chồng mới cưới.
主妇们在社区组织了烹饪课程。
zhǔ fù men zài shè qū zǔ zhī le pēng rèn kè chéng.Các bà nội trợ đã tổ chức lớp học nấu ăn trong cộng đồng.