夫妻
[fū qī] [夫 妻]
vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
有婚姻关系的男女双方。
夫妻之间应该互相理解和支持。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
他们夫妻俩的关系非常和谐。
tā men fū qī liǎ de guān xì fēi cháng hé xié.Mối quan hệ giữa hai vợ chồng họ rất hòa thuận.
夫妻双方应该共同分担家务劳动。
fū qī shuāng fāng yīng gāi gòng tóng fēn dān jiā wù láo dòng.Vợ chồng nên cùng nhau chia sẻ công việc nhà.
这所房子是他们夫妻共有的。
zhè suǒ fáng zi shì tā men fū qī gòng yǒu de.Ngôi nhà này thuộc sở hữu chung của hai vợ chồng họ.