妻
[qī]
vợ
不麻烦,我妻子做菜做得很不错。
bù má fán, wǒ qī zǐ zuò cài zuò de hěn bú cuò.Không phiền, vợ thầy nấu ăn rất ngon.
Trong bài: Mời bạn tới ăn cơm nhà夫妻之间应该互相理解和支持。
fū qī zhī jiān yīng gāi hù xiāng lǐ jiě hé zhī chí.Vợ chồng nên thấu hiểu và ủng hộ lẫn nhau.
他怜惜地看着疲惫不堪的妻子。
tā lián xī dì kàn zhe pí bèi bù kān de qī zǐ.Anh ấy thương xót nhìn người vợ đang kiệt sức.