丈
[zhàng]
đơn vị đo chiều dài, bằng mười thước Trung Quốc (3,3 m); đo lường; chồng
丈夫今晚要加班,不能回家吃饭。
zhàng fu jīn wǎn yào jiā bān, bù néng huí jiā chī fàn.Chồng tối nay phải tăng ca, không về nhà ăn được.
我和丈夫打算周末去旅游。
wǒ hé zhàng fu dǎ suàn zhōu mò qù lǚ yóu.Tôi và chồng dự định cuối tuần đi du lịch.
收到丈夫送的花,她觉得非常浪漫。
shōu dào zhàng fu sòng de huā, tā jué de fēi cháng làng màn.Nhận được hoa chồng tặng, cô ấy cảm thấy rất lãng mạn.