伴娘[bàn niáng] [伴 娘]Lưu từKhácphù dâu; người nâng khăn sửa túi; người chủ hônChữ trong từ伴bànbạn đồng hành娘niángmẹTừ cùng chữ:姑娘gū niangHSK 3cô gái新娘xīn niángHSK 4cô dâu伴侣bàn lǚHSK 7bạn đồng hành伴奏bàn zòuHSK 7đệm nhạc伴随bàn suíHSK 7đi cùngTừ cận nghĩa:女傧相nǚ bīn xiàngphù dâu