器具
[qì jù] [器 具]
dụng cụ; đồ dùng; thiết bị
酒榨是传统酿酒作坊的重要器具。
jiǔ zhà shì chuán tǒng niàng jiǔ zuō fang de zhòng yào qì jù.Máy ép rượu là dụng cụ quan trọng của xưởng nấu rượu truyền thống.
展厅里罗列着各种精美的古代陶瓷器具。
zhǎn tīng lǐ luó liè zhe gè zhǒng jīng měi de gǔ dài táo cí qì jù.Phòng trưng bày bày ra nhiều loại dụng cụ gốm sứ cổ tinh xảo.
新型液晶显示器具备更高清的分辨率和更低的功耗。
xīn xíng yè jīng xiǎn shì qì jù bèi gèng gāo qīng de fēn biàn lǜ hé gèng dī de gōng hào.Màn hình tinh thể lỏng kiểu mới sở hữu độ phân giải sắc nét hơn và mức tiêu thụ điện năng thấp hơn.