用具
[yòng jù] [用 具]
dụng cụ; đồ dùng; trang bị
学术探索很难用具体的时间节点来精准衡量。
xué shù tàn suǒ hěn nán yòng jù tǐ de shí jiān jié diǎn lái jīng zhǔn héng liáng.Khám phá học thuật rất khó dùng các mốc thời gian cụ thể để đo lường chuẩn xác.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有厨房里的各种调味料和用具一应俱全。
chú fáng lǐ de gè zhǒng tiáo wèi liào hé yòng jù yí yìng jù quán.Các loại gia vị và dụng cụ trong bếp có đầy đủ mọi thứ.
对,用具体而鲜活的情感共鸣,去消解不同文化背景之间的隔阂。
duì, yòng jù tǐ ér xiān huó de qíng gǎn gòng míng, qù xiāo jiě bù tóng wén huà bèi jǐng zhī jiān de gé hé.Đúng vậy, dùng sự đồng cảm sống động và cụ thể để xóa bỏ rào cản giữa các bối cảnh văn hóa khác nhau.
Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨