机械化
[jī xiè huà] [机 械 化]
cơ giới hóa
那这样一来,我们所谓的智能化招聘,岂不是变成了机械化筛选?
nà zhè yàng yì lái, wǒ men suǒ wèi de zhì néng huà zhāo pìn, qǐ bú shì biàn chéng le jī xiè huà shāi xuǎn?Vậy thì tuyển dụng thông minh của chúng ta chẳng phải đã biến thành sàng lọc máy móc rồi sao?
Trong bài: Phản biện định kiến thuật toán tuyển dụng · 从某种意义上说机械化作业代替了大部分笨重工作。
jī xiè huà zuò yè dài tì le dà bù fen bèn zhòng gōng zuò.Thao tác cơ giới hóa đã thay thế phần lớn công việc nặng nhọc.