机器人【機器人】
[jī qì rén] [机 器 NHÂN]
người máy; robot
能自动执行工作的机器装置。
这个机器人可以帮人们做很多家务。
zhè ge jī qì rén kě yǐ bāng rén men zuò hěn duō jiā wù.Robot này có thể giúp mọi người làm rất nhiều việc nhà.
这么说来,完全剥离人类干预的“杀手机器人”,在责任归咎上确实是一大法律黑洞。
zhè me shuō lái, wán quán bāo lí rén lèi gān yù de“ shā shǒu jī qì rén”, zài zé rèn guī jiù shàng què shí shì yí dà fǎ lǜ hēi dòng.Nói như vậy thì 'robot sát thủ' bị tước bỏ hoàn toàn sự can thiệp của con người quả thực là một lỗ đen pháp lý lớn trong việc quy trách nhiệm.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị我们在实验课上组装机器人。
wǒ men zài shí yàn kè shàng zǔ zhuāng jī qì rén.Chúng tôi lắp ráp robot trong buổi thí nghiệm.
这家工厂开始使用智能机器人生产。
zhè jiā gōng chǎng kāi shǐ shǐ yòng zhì néng jī qì rén shēng chǎn.Nhà máy này bắt đầu sử dụng robot thông minh để sản xuất.
