流动资金
[liú dòng zī jīn] [流 动 资 金]
tiền lưu thông; quỹ lưu động
话虽如此,眼下流动资金紧张,承担这种风险未免太盲目了。
huà suī rú cǐ, yǎn xià liú dòng zī jīn jǐn zhāng, chéng dān zhè zhǒng fēng xiǎn wèi miǎn tài máng mù le.Nói thì vậy, trước mắt dòng tiền eo hẹp, gánh rủi ro thế này e là quá mù quáng.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon这个大型项目占用了公司大量的流动资金。
zhè ge dà xíng xiàng mù zhàn yòng le gōng sī dà liàng de liú dòng zī jīn.Dự án lớn này đã chiếm dụng một lượng lớn vốn lưu động của công ty.