薪资
[xīn zī] [薪 资]
tiền lương
是的,薪资确实很高,但我还在犹豫。
shì de, xīn zī què shí hěn gāo, dàn wǒ hái zài yóu yù.Đúng vậy, lương quả thực rất cao, nhưng mình vẫn đang do dự.
Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…他因为薪资待遇问题选择了跳槽。
tā yīn wèi xīn zī dài yù wèn tí xuǎn zé le tiào cáo.Anh ấy chọn nhảy việc vì vấn đề chế độ đãi ngộ tiền lương.
虽然薪资很高,但是工作环境好像不太好。
suī rán xīn zī hěn gāo, dàn shì gōng zuò huán jìng hǎo xiàng bú tài hǎo.Tuy rằng lương rất cao, nhưng môi trường làm việc dường như không tốt lắm.
Trong bài: Nhận hay từ chối offer lương cao · 虽然…但是…