合资【合資】
[hé zī] [合 资]
liên doanh
共同出资经营企业。
两家跨国企业决定合资成立一家新的科技公司。
liǎng jiā kuà guó qǐ yè jué dìng hé zī chéng lì yì jiā xīn de kē jì gōng sī.Hai doanh nghiệp đa quốc gia quyết định liên doanh thành lập một công ty công nghệ mới.
既然方向明确,我认为双方可共建机器学习实验室,以此整合资源。
jì rán fāng xiàng míng què, wǒ rèn wéi shuāng fāng kě gòng jiàn jī qì xué xí shí yàn shì, yǐ cǐ zhěng hé zī yuán.Đã rõ định hướng rồi, tôi nghĩ hai bên có thể cùng xây dựng phòng thí nghiệm học máy để tích hợp tài nguyên.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung她在一家中德合资企业工作。
tā zài yì jiā zhōng dé hé zī qǐ yè gōng zuò.Cô ấy làm việc tại một doanh nghiệp liên doanh Trung–Đức.
中外合资企业促进了当地经济发展。
zhōng wài hé zī qǐ yè cù jìn le dāng dì jīng jì fā zhǎn.Các doanh nghiệp liên doanh Trung-Ngoại thúc đẩy kinh tế địa phương phát triển.