外资【外資】
[wài zī] [外 资]
đầu tư nước ngoài
外国投资者投入的资金
这座城市吸引了大量外资,经济发展很快。
zhè zuò chéng shì xī yǐn le dà liàng wài zī, jīng jì fā zhǎn hěn kuài.Thành phố này thu hút lượng lớn đầu tư nước ngoài, kinh tế phát triển rất nhanh.
许多外资企业纷纷入驻该开发区。
xǔ duō wài zī qǐ yè fēn fēn rù zhù gāi kāi fā qū.Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài đã lần lượt chuyển vào khu phát triển này.
他在一家外资银行担任高级职员。
tā zài yì jiā wài zī yín háng dān rèn gāo jí zhí yuán.Anh ấy đảm nhận vị trí nhân viên cao cấp tại một ngân hàng nước ngoài.
许多外资企业选择在此时入场投资。
xǔ duō wài zī qǐ yè xuǎn zé zài cǐ shí rù chǎng tóu zī.Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài chọn thời điểm này để gia nhập thị trường đầu tư.