集资【集資】
[jí zī] [集 资]
huy động vốn; góp vốn
聚集资金,筹集资金
公司计划通过向社会集资来筹集研发资金。
gōng sī jì huà tōng guò xiàng shè huì jí zī lái chóu jí yán fā zī jīn.Công ty dự định huy động vốn từ xã hội để gây quỹ nghiên cứu và phát triển.
一个人负责收集资料,一个人写,一个人检查。
yí gè rén fù zé shōu jí zī liào, yí gè rén xiě, yí gè rén jiǎn chá.Một người phụ trách thu thập tài liệu, một người viết, một người kiểm tra.
Trong bài: Phân công làm bài nhóm这家企业决定增发股份筹集资金。
zhè jiā qǐ yè jué dìng zēng fā gǔ fèn chóu jí zī jīn.Doanh nghiệp này quyết định phát hành thêm cổ phần để huy động vốn.
嗯,我也听说了。主要是筹集资金难,还是筹备人手不够呢?
èn, wǒ yě tīng shuō le. zhǔ yào shi chóu jí zī jīn nán, hái shì chóu bèi rén shǒu bú gòu ne?Ừm, tôi cũng nghe nói rồi. Chủ yếu là khó quyên góp kinh phí hay không đủ người chuẩn bị?
Trong bài: Bảo tồn di sản phi vật thể – lễ hội truyền thống