融资
[róng zī] [融 资]
huy động vốn
小美,今天下午的融资谈判失败了。
xiǎo měi, jīn tiān xià wǔ de róng zī tán pàn shī bài le.Tiểu Mỹ, buổi đàm phán gọi vốn chiều nay thất bại rồi.
Trong bài: Đánh giá rủi ro khi gọi vốn khởi nghiệp · 看起来他正在想办法为新项目融资。
tā zhèng zài xiǎng bàn fǎ wèi xīn xiàng mù róng zī.Anh ấy đang tìm cách huy động vốn cho dự án mới.
这会直接影响公司新一轮融资的进度。
zhè huì zhí jiē yǐng xiǎng gōng sī xīn yì lún róng zī de jìn dù.Việc này sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tiến độ vòng gọi vốn mới của công ty.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免