再融资
[zài róng zī] [再 融 资]
tái cấp vốn; tái cấu trúc (một khoản vay)
对,由于再融资成本偏高,明年初可能面临财政流动性短缺。
duì, yóu yú zài róng zī chéng běn piān gāo, míng nián chū kě néng miàn lín cái zhèng liú dòng xìng duǎn quē.Đúng vậy, do chi phí tái tài trợ tương đối cao, đầu năm sau có thể đối mặt với sự thiếu hụt thanh khoản tài chính.
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此