物资
[wù zī] [物 资]
hàng hóa; nguồn cung
生产和生活所需要的物质资料
政府向灾区运送了大量的救援物资。
zhèng fǔ xiàng zāi qū yùn sòng le dà liàng de jiù yuán wù zī.Chính phủ đã vận chuyển một lượng lớn hàng hóa cứu trợ đến vùng thiên tai.
嗯,那这些救援物资都放在一个仓库里吗?
èn, nà zhè xiē jiù yuán wù zī dōu fàng zài yí gè cāng kù lǐ ma?Ừm, vậy những vật tư cứu trợ này đều để trong một kho sao?
Trong bài: Dự phòng vật tư cứu trợ thiên tai · 万一这些物资将被运往偏远的山区。
zhè xiē wù zī jiāng bèi yùn wǎng piān yuǎn de shān qū.Số vật tư này sẽ được vận chuyển đến các vùng núi xa xôi.
对,你觉得采购物资这部分由谁负责比较好?
duì, nǐ jué de cǎi gòu wù zī zhè bù fen yóu shuí fù zé bǐ jiào hǎo?Đúng vậy, bạn thấy phần mua sắm vật tư này do ai phụ trách thì tốt hơn?
Trong bài: Lên kế hoạch vườn rau cộng đồng · 由