货品
[huò pǐn] [货 品]
hàng hóa
仓库里的货品周转得很快。
cāng kù lǐ de huò pǐn zhōu zhuǎn de hěn kuài.Hàng hóa trong kho luân chuyển rất nhanh.
市场上仿制品泛滥,普通消费者很难辨别货品的真假。
shì chǎng shàng fǎng zhì pǐn fàn làn, pǔ tōng xiāo fèi zhě hěn nán biàn bié huò pǐn de zhēn jiǎ.Hàng nhái tràn lan trên thị trường, người tiêu dùng phổ thông rất khó phân biệt thật giả của món hàng.