高风险
[gāo fēng xiǎn] [高 风 险]
rủi ro cao
边际成本下降是关键。那海水腐蚀设备的高风险问题,你们考虑了吗?
biān jì chéng běn xià jiàng shì guān jiàn. nà hǎi shuǐ fǔ shí shè bèi de gāo fēng xiǎn wèn tí, nǐ men kǎo lǜ le ma?Chi phí biên giảm xuống là mấu chốt. Vậy vấn đề rủi ro cao về việc nước biển ăn mòn thiết bị, các cậu đã cân nhắc chưa?
Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而这次高风险投资就像一场赌博。
zhè cì gāo fēng xiǎn tóu zī jiù xiàng yì chǎng dǔ bó.Khoản đầu tư rủi ro cao lần này giống như một canh bạc.
话虽如此,若无法确保前两年的保底收益,管理层恐怕很难批准这项高风险合作。
huà suī rú cǐ, ruò wú fǎ què bǎo qián liǎng nián de bǎo dǐ shōu yì, guǎn lǐ céng kǒng pà hěn nán pī zhǔn zhè xiàng gāo fēng xiǎn hé zuò.Dù nói vậy, nhưng nếu không thể đảm bảo mức thu nhập tối thiểu trong hai năm đầu, ban quản lý e rằng khó phê duyệt hợp tác rủi ro cao này.
Trong bài: Đàm phán một thương vụ quan trọng