士农工商[shì nóng gōng shāng] [士 农 工 商]Lưu từKhác"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thươngChữ trong từ士shìthành viên tầng lớp đại phu (xưa)农nóng(hình thức kết hợp) nông nghiệp工gōngcông việc商shāngthương mạiTừ cùng chữ:士兵shì bīngHSK 4lính协商xié shāngHSK 6tham vấn厂商chǎng shāngHSK 6nhà sản xuất工商gōng shāngHSK 6công nghiệp và thương mại磋商cuō shāngHSK 7thảo luận士气shì qìHSK 8tinh thần经商jīng shāngHSK 8buôn bán开发商kāi fā shāngHSK 8nhà phát triển (bất động sản, sản phẩm thương mại, v.v.)智商zhì shāngHSK 9chỉ số IQ (chỉ số thông minh)Từ cận nghĩa:四民sì mín"tứ dân" của Trung Quốc cổ đại, tức là sĩ, nông, công, thương