厂家【廠家】
[chǎng jiā] [厂 GIA]
nhà máy; nhà sản xuất; (khẩu ngữ) chủ nhà máy; quản lý nhà máy
指生产产品的工厂或企业
我们直接从厂家进货,能降低成本。
wǒ men zhí jiē cóng chǎng jiā jìn huò, néng jiàng dī chéng běn.Chúng tôi nhập hàng trực tiếp từ nhà sản xuất để giảm chi phí.
这次超标不多,能先临时入库等厂家说明吗?
zhè cì chāo biāo bù duō, néng xiān lín shí rù kù děng chǎng jiā shuō míng ma?Lần này vượt mức không nhiều, có thể tạm thời nhập kho đợi nhà sản xuất giải thích không ạ?
Trong bài: Tiêu chuẩn phụ gia thực phẩm đóng gói sẵn · 不管……都……这种零件需要向厂家特别定做。
zhè zhǒng líng jiàn xū yào xiàng chǎng jiā tè bié dìng zuò.Loại linh kiện này cần đặt làm riêng từ nhà sản xuất.
也不是推卸,我觉得厂家应该承担补充责任,而不是主体责任。
yě bú shì tuī xiè, wǒ jué de chǎng jiā yīng gāi chéng dān bǔ chōng zé rèn, ér bú shì zhǔ tǐ zé rèn.Cũng không phải đùn đẩy, tôi thấy nhà sản xuất nên chịu trách nhiệm bổ sung, chứ không phải trách nhiệm chính.
Trong bài: Tranh luận trách nhiệm pháp lý xe tự hành