厂工
[chǎng gōng] [厂 工]
nhà máy; công nhân nhà máy
爸爸在这家机械厂工作了十年。
bà ba zài zhè jiā jī xiè chǎng gōng zuò le shí nián.Bố làm việc ở nhà máy cơ khí này mười năm rồi.
这个喜讯振奋了全厂工人的干劲。
zhè ge xǐ xùn zhèn fèn le quán chǎng gōng rén de gàn jìn.Tin vui này đã khích lệ tinh thần hăng hái của toàn thể công nhân trong nhà máy.