厂主
[chǎng zhǔ] [厂 主]
chủ nhà máy
这个工厂主要产汽车零件。
zhè ge gōng chǎng zhǔ yào chǎn qì chē líng jiàn.Nhà máy này chủ yếu sản xuất linh kiện ô tô.
这家造船厂主要生产大型远洋船舶。
zhè jiā zào chuán chǎng zhǔ yào shēng chǎn dà xíng yuǎn yáng chuán bó.Xưởng đóng tàu này chủ yếu sản xuất tàu thuyền đi biển lớn.
这家工厂主要生产新型环保轻型材料。
zhè jiā gōng chǎng zhǔ yào shēng chǎn xīn xíng huán bǎo qīng xíng cái liào.Nhà máy này chủ yếu sản xuất các loại vật liệu nhẹ thân thiện với môi trường kiểu mới.