泥潭
[ní tán] [泥 潭]
vũng lầy
泥泞的坑洼或难以脱身的困境
越野车在暴雨后不慎陷入了泥潭,动弹不得。
yuè yě chē zài bào yǔ hòu bú shèn xiàn rù le ní tán, dòng tan bù de.Chiếc xe địa hình sau cơn mưa lớn lỡ sa vào vũng lầy, không thể nhúc nhích.
车轮陷入了泥潭里。
chē lún xiàn rù le ní tán lǐ.Bánh xe bị lún vào trong đầm lầy.