潭
[tán]
hồ sâu; ao; hố (phương ngữ)
雨后小路变成了泥潭,十分难走。
yǔ hòu xiǎo lù biàn chéng le ní tán, shí fēn nán zǒu.Sau cơn mưa, con đường nhỏ đã biến thành vũng lầy, rất khó đi.
这家企业正试图走出长期债务的泥潭。
zhè jiā qǐ yè zhèng shì tú zǒu chū cháng qī zhài wù de ní tán.Doanh nghiệp này đang cố gắng thoát khỏi vũng lầy nợ nần kéo dài.
车轮陷入了泥潭里。
chē lún xiàn rù le ní tán lǐ.Bánh xe bị lún vào trong đầm lầy.