湄潭[méi tán] [湄 潭]Lưu từKháchuyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý ChâuChữ trong từ湄méibờ潭tánhồ sâuTừ ghép:湄潭县méi tán xiànhuyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý ChâuTừ cùng chữ:泥潭ní tánHSK 8vũng lầyTừ cận nghĩa:湄潭县méi tán xiànhuyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý Châu