湄
[méi]
bờ; rìa
王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。
wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何那澜湄合作机制是否能成为推动常态化信息沟通的关键平台呢?
nà lán méi hé zuò jī zhì shì fǒu néng chéng wéi tuī dòng cháng tài huà xìn xī gōu tōng de guān jiàn píng tái ne?Vậy cơ chế Hợp tác Lan Thương - Mê Kông liệu có thể trở thành nền tảng then chốt thúc đẩy trao đổi thông tin thường xuyên không ạ?
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何无论如何,沿线各国必须构建信息共享机制,共筑澜湄命运共同体。
wú lùn rú hé, yán xiàn gè guó bì xū gòu jiàn xìn xī gòng xiǎng jī zhì, gòng zhù lán méi mìng yùn gòng tóng tǐ.Bất luận thế nào, các nước ven sông phải xây dựng cơ chế chia sẻ thông tin, cùng vun đắp cộng đồng chung vận mệnh Lan Thương - Mê Kông.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何