湄公河
[méi gōng hé] [湄 公 河]
sông Mê Kông
王老师,最新评估报告显示,湄公河下游干旱已达警报级别。
wáng lǎo shī, zuì xīn píng gū bào gào xiǎn shì, méi gōng hé xià yóu gān hàn yǐ dá jǐng bào jí bié.Thưa thầy Vương, báo cáo đánh giá mới nhất cho thấy hạn hán ở hạ lưu sông Mê Kông đã đạt mức báo động.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何