湄潭县[méi tán xiàn] [湄 潭 县]Lưu từKháchuyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý ChâuChữ trong từ湄méibờ潭tánhồ sâu县xiànhuyệnTừ cận nghĩa:湄潭méi tánhuyện Meitan ở Tôn Nghĩa 遵义 (zūn yì), Quý Châu