蕴
[yùn]
tích lũy; chứa đựng; tồn trữ
说得对,不能光为了赚钱而彻底丢弃传统文化底蕴。
shuō de duì, bù néng guāng wèi le zhuàn qián ér chè dǐ diū qì chuán tǒng wén huà dǐ yùn.Nói đúng lắm, không thể chỉ vì kiếm tiền mà vứt bỏ hoàn toàn bề dày văn hóa truyền thống.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ这座城市拥有深厚的文化底蕴。
zhè zuò chéng shì yōng yǒu shēn hòu de wén huà dǐ yùn.Thành phố này sở hữu nền tảng văn hóa vô cùng sâu sắc.
他们觉得文学重在人文底蕴,强加理科内容会冲淡专业特色。
tā men jué de wén xué zhòng zài rén wén dǐ yùn, qiáng jiā lǐ kē nèi róng huì chōng dàn zhuān yè tè sè.Họ cảm thấy văn học coi trọng chiều sâu nhân văn, gượng ép thêm nội dung tự nhiên sẽ làm loãng bản sắc chuyên ngành.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…