蕴含
[yùn hán] [蕴 含]
chứa đựng; tích lũy
技术虽有突破,但彻底排除人类干预,未免蕴含着极大的系统性风险。
jì shù suī yǒu tū pò, dàn chè dǐ pái chú rén lèi gān yù, wèi miǎn yùn hán zhe jí dà de xì tǒng xìng fēng xiǎn.Kỹ thuật tuy có đột phá, nhưng loại bỏ triệt để sự can thiệp của con người, e là ẩn chứa rủi ro mang tính hệ thống cực lớn.
Trong bài: Đạo đức AI trong y tế · 未免这部电影蕴含着深刻的人生哲学。
zhè bù diàn yǐng yùn hán zhe shēn kè de rén shēng zhé xué.Bộ phim này chứa đựng triết lý nhân sinh sâu sắc.
我觉得朱熹的阐释未尝不蕴含经验论色彩,强调逐一考究事事物物而后贯通。
wǒ jué de zhū xī de chǎn shì wèi cháng bú yùn hán jīng yàn lùn sè cǎi, qiáng diào zhú yī kǎo jiū shì shì wù wù ér hòu guàn tōng.Em thấy lời giải thích của Chu Hy chưa hẳn không chứa đựng màu sắc duy nghiệm, nhấn mạnh việc khảo sát tỉ mỉ từng sự vật rồi sau đó mới quán thông.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不