效果图
[xiào guǒ tú] [效 果 图]
bản vẽ phối cảnh (biểu diễn trực quan về cách mọi thứ sẽ trở nên)
行,我们分头整理效果图和测绘数据,争取拿出最有说服力的汇报。
xíng, wǒ men fēn tóu zhěng lǐ xiào guǒ tú hé cè huì shù jù, zhēng qǔ ná chū zuì yǒu shuō fú lì de huì bào.Được, chúng ta chia nhau chỉnh lý bản vẽ phối cảnh và số liệu khảo sát, cố gắng đưa ra báo cáo có sức thuyết phục nhất.
Trong bài: Cải tạo khu phố cổ và bảo tồn ký ức đô thị · 无所谓