果品
[guǒ pǐn] [果 品]
trái cây
这是个好主意,但消费者能信任果品质量吗?
zhè shì gè hǎo zhǔ yì, dàn xiāo fèi zhě néng xìn rèn guǒ pǐn zhì liàng ma?Đây là ý hay, nhưng người tiêu dùng liệu có tin tưởng chất lượng trái cây không?
Trong bài: Mở rộng kênh livestream tiêu thụ nông sản · 巴不得这家店的水果品质非常好。
zhè jiā diàn de shuǐ guǒ pǐn zhì fēi cháng hǎo.Chất lượng hoa quả của cửa hàng này rất tốt.