调查结果
[diào chá jié guǒ] [调 查 结 果]
kết quả (điều tra, thăm dò)
好主意!调查结果出来后我们再制定具体实施方案。
hǎo zhǔ yì! diào chá jié guǒ chū lái hòu wǒ men zài zhì dìng jù tǐ shí shī fāng àn.Ý kiến hay! Khi có kết quả khảo sát, chúng ta sẽ lập phương án triển khai cụ thể.
Trong bài: Cảnh báo nguy cơ hạt vi nhựa xâm nhập chuỗi thức ăn调查结果与他的供词完全吻合。
diào chá jié guǒ yǔ tā de gòng cí wán quán wěn hé.Kết quả điều tra hoàn toàn trùng khớp với lời khai của anh ta.
我同意。如果缺少基因扩散风险程度的调查结果,投标书会被直接淘汰。
wǒ tóng yì. rú guǒ quē shǎo jī yīn kuò sàn fēng xiǎn chéng dù de diào chá jié guǒ, tóu biāo shū huì bèi zhí jiē táo tài.Mình đồng ý. Nếu thiếu kết quả điều tra mức độ rủi ro phát tán gen, hồ sơ đấu thầu sẽ bị loại trực tiếp.
Trong bài: Thẩm định hồ sơ vườn ươm công nghệ sinh học · 少不了