成家
[chéng jiā] [成 GIA]
lập gia đình
结婚建立家庭,或指成为行家专家。
父母总希望子女在事业稳定之后尽快成家。
fù mǔ zǒng xī wàng zǐ nǚ zài shì yè wěn dìng zhī hòu jǐn kuài chéng jiā.Cha mẹ luôn mong con cái sau khi ổn định sự nghiệp thì sớm lập gia đình.
难怪现在的年轻人把个人提升与经济独立放在首位,不敢贸然成家。
nán guài xiàn zài de nián qīng rén bǎ gè rén tí shēng yǔ jīng jì dú lì fàng zài shǒu wèi, bù gǎn mào rán chéng jiā.Thảo nào giới trẻ bây giờ đặt việc nâng cao bản thân và tự lập kinh tế lên hàng đầu, không dám vội vàng lập gia đình.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về quan niệm lập gia đình · 难怪在老家成家立业后,他终于讨了媳妇。
zài lǎo jiā chéng jiā lì yè hòu, tā zhōng yú tǎo le xí fù.Sau khi lập nghiệp ở quê nhà, anh ấy cuối cùng đã cưới được vợ.
成家之后,他开始懂得精打细算过日子。
chéng jiā zhī hòu, tā kāi shǐ dǒng de jīng dǎ xì suàn guò rì zi.Sau khi lập gia đình, anh ấy bắt đầu biết tính toán chi li để trang trải cuộc sống.