记不住
[jì bu zhù] [记 BẤT 住]
không thể nhớ
真的吗?我最近总记不住课程表,太可怕了。
zhēn de ma? wǒ zuì jìn zǒng jì bú zhù kè chéng biǎo, tài kě pà le.Thật sao? Gần đây mình luôn không nhớ nổi thời khóa biểu, đáng sợ quá.
Trong bài: Ánh sáng xanh ban đêm và hội chứng suy giảm trí nhớ · 甚至原来要扔进蓝色桶里啊,这些规定我总是记不住。
yuán lái yào rēng jìn lán sè tǒng lǐ a, zhè xiē guī dìng wǒ zǒng shì jì bú zhù.Hóa ra phải vứt vào thùng màu xanh dương, những quy định này em toàn không nhớ nổi.
Trong bài: Phân loại rác tại khu dân cư · 每…都…看来光靠纸质材料,大家还是记不住具体的分类标准。
kàn lái guāng kào zhǐ zhì cái liào, dà jiā hái shì jì bú zhù jù tǐ de fēn lèi biāo zhǔn.Xem ra chỉ dựa vào tài liệu giấy, mọi người vẫn không nhớ được tiêu chuẩn phân loại cụ thể.
Trong bài: Thích nghi với quy chế phân loại rác thông minh · 尽管…还是…