撇嘴[piě zuǐ] [撇 嘴]Lưu từKhácbĩu môi; giật giật miệngChữ trong từ撇piēném嘴zuǐmiệngTừ cùng chữ:吵嘴chǎo zuǐHSK 7cãi nhau插嘴chā zuǐHSK 7ngắt lời (người khác đang nói)咧嘴liě zuǐHSK 8cười toe toétTừ cận nghĩa:噘juēbĩu môi努嘴nǔ zuǐbĩu môi噘嘴juē zuǐbĩu môi (để thể hiện giận hoặc không hài lòng)撅嘴juē zuǐbĩu môi嘟着嘴dū zhe zuǐbĩu môiVí dụ trong bài học听完吹嘘后,她很不屑地撇了撇嘴。tīng wán chuī xū hòu, tā hěn bú xiè dì piě le piě zuǐ.Nghe xong lời bốc phét, cô ấy bĩu môi đầy vẻ coi thường.