抛下
[pāo xià] [抛 下]
ném xuống; bỏ rơi; từ bỏ
母亲怎能忍心抛下生病的孩子?
mǔ qīn zěn néng rěn xīn pāo xià shēng bìng de hái zi?Làm sao người mẹ có thể đành lòng bỏ mặc đứa con đang ốm?
他抛下了所有的烦恼去旅行。
tā pāo xià le suǒ yǒu de fán nǎo qù lǚ xíng.Anh ấy bỏ lại mọi phiền não để đi du lịch.
你不能在关键时刻抛下同伴。
nǐ bù néng zài guān jiàn shí kè pāo xià tóng bàn.Bạn không thể bỏ rơi đồng đội vào thời điểm quan trọng.