侣
[lǚ]
bạn đồng hành
海边有许多情侣在散步看日落。
hǎi biān yǒu xǔ duō qíng lǚ zài sàn bù kàn rì luò.Trên bờ biển có rất nhiều cặp đôi đang dạo bộ ngắm hoàng hôn.
好书是人类一生的精神伴侣。
hǎo shū shì rén lèi yì shēng de jīng shén bàn lǚ.Sách hay là người bạn đồng hành tinh thần suốt đời của con người.
他们是一对让人羡慕的情侣。
tā men shì yí duì ràng rén xiàn mù de qíng lǚ.Họ là một cặp đôi khiến người khác phải ngưỡng mộ.