伴同
[bàn tóng] [伴 同]
đi cùng
在图书馆二楼的多功能厅。我也还没去过,咱们正好结伴同行。
zài tú shū guǎn èr lóu de duō gōng néng tīng. wǒ yě hái méi qù guo, zán men zhèng hǎo jié bàn tóng háng.Ở phòng đa năng tầng hai thư viện. Tớ cũng chưa đi bao giờ, chúng ta vừa hay có thể đi cùng nhau.
Trong bài: Thuyết phục bạn tham gia câu lạc bộ几个人结伴同行,互相壮胆。
jǐ gè rén jié bàn tóng háng, hù xiāng zhuàng dǎn.Mấy người đi cùng nhau để tiếp thêm dũng khí cho nhau.
天黑了,我们结伴同行更安全一些。
tiān hēi le, wǒ men jié bàn tóng háng gèng ān quán yì xiē.Trời tối rồi, chúng ta đi cùng nhau sẽ an toàn hơn chút.