老伴儿
[lǎo bàn r] [LÃO 伴 儿]
biến thể er hoá của 老伴 (lǎo bàn)
老年夫妻互相称呼对方。
爷爷和他的老伴儿每天都去公园散步。
yé ye hé tā de lǎo bàn r měi tiān dōu qù gōng yuán sàn bù.Ông nội và bà nhà ngày nào cũng đi dạo ở công viên.
[lǎo bàn r] [LÃO 伴 儿]
biến thể er hoá của 老伴 (lǎo bàn)
老年夫妻互相称呼对方。
爷爷和他的老伴儿每天都去公园散步。
yé ye hé tā de lǎo bàn r měi tiān dōu qù gōng yuán sàn bù.Ông nội và bà nhà ngày nào cũng đi dạo ở công viên.