突变
[tū biàn] [突 变]
thay đổi đột ngột; đột biến
但有益突变同样会代代相传,从而优化整个物种的抗病能力。
dàn yǒu yì tū biàn tóng yàng huì dài dài xiāng chuán, cóng ér yōu huà zhěng gè wù zhǒng de kàng bìng néng lì.Nhưng đột biến có lợi cũng sẽ truyền từ đời này sang đời khác, từ đó tối ưu hóa năng lực kháng bệnh của toàn thể giống loài.
Trong bài: Ranh giới đạo đức trong can thiệp gen mầm bệnh ở người · 一味这场比赛风云突变,结果令人大跌眼镜。
zhè chǎng bǐ sài fēng yún tū biàn, jié guǒ lìng rén dà diē yǎn jìng.Trận đấu này bỗng nhiên biến động, kết quả khiến mọi người bất ngờ.
即便直接突变减少,也未必能完全控制继发性的表观遗传修饰异常。
jí biàn zhí jiē tū biàn jiǎn shǎo, yě wèi bì néng wán quán kòng zhì jì fā xìng de biǎo guān yí chuán xiū shì yì cháng.Cho dù đột biến trực tiếp giảm đi, cũng chưa chắc có thể kiểm soát hoàn toàn những bất thường về biến đổi biểu sinh thứ phát.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必